CÔNG TY CỔ PHẦN Ô TÔ GIANG HOÀI

Cung cấp các dòng xe tải, xe ben, xe tải nặng, xe tải chở hàng, ô tô tải

hotline xe jac

Xe đầu kéo JAC 380 HP

Định dạng PDFInEmail
nhập khẩu nguyên chiếc từ Jac motor
xe tai jac 380hp
Chi tiết sản phẩm

Hiện nay dòng đầu kéo jac Công Nghệ Isuzu đang rất là phổ biến tại thị trường trong nước cũng như thì trường các nước khác. Chính vì những ưu điểm nổi bật hơn so với các dòng xe khác, mà cái chính là sự phụ hợp túi tiền, sự đảm bảo chất lượng, cũng như địa hình khí hậu tại VN. Được lắp ráp trên dây chuyên Isuzu (sử dụng thay thế linh kiện Isuzu). Nguồn cung luôn đáp ứng đủ mọi nhu cầu, chất lượng hoàn hảo.

Bảng thông số kỹ thuật xe đầu kéo JAC động cơ 380HP

dau keo 380hp jac

Model    HFC4253K5R1
   Thông số chính    Công thức bánh xe    6 x 4
   Kích thước ngoài (mm)    6685 x 2495 x 3150
   Chiều dài cơ sở (mm)    3050+1350
   Vệt bánh xe trước/sau (mm)    2040 / 1860
   Tự trọng (kg)    8800
   Tải trọng (kg)    16020
   Tổng trọng lượng (kg)    24950
   Tốc độ tối đa (km/h)    98
   Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m)    9
   Khả năng leo dốc lớn nhất (°)    30
   Khoảng sáng gầm xe (mm)    272
Thông số kéo    Khả năng chịu tải của mâm xe (kg)    16020
   Tải trọng kéo cho phép (kg)    41470
   Đường kính chốt kéo (mm)    Φ50
   Góc tiếp trước/góc thoát sau (◦)    32 / 17
   Động cơ    Ký hiệu    WD615.38
   Nhà sản xuất    WEICHAI
   Kích thước ( L x W x H ) (mm)    1566 × 582 × 1024
   Trọng lượng tĩnh (Kg)    875
   Dung tích xylanh (Cc)    9726
   Công suất lớn nhất (Hp/rpm)    380 / 2400
   Hành trình (mm)    126 x 130
   Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)    1460 / 1400
   Bơm cao áp    Bosch (Đức)
   Ly Hợp    Kiểu    Lá đơn, ma sát khô, lò xo xoắn
   Hộp số    Kí hiệu    9JS150T-Bus Eaton Technology
   Nhà sản xuất    FAST
   Tỉ số truyền (9 số tiến – 1 số lùi)    (I: 12.65), (II: 8.38), (III: 6.22), (IV: 4.57)   (V: 3.40), (VI: 2.46), (VII: 1.83), (VIII: 1.34)   (IX: 1.00), (R: 13.22)
   Phân bố gài số    8 6 4 2 L   7 5 3 1 R
   Cầu dẫn động    Cầu trước    Kiểu chữ I
   Cầu sau    Kiểu ống, loại Steyr (4.8)
   Hệ thống lái    Kiểu    Bót lái Group ZF (Đức), trợ lực thủy lực
   Hệ thống phanh    Phanh chính    Kiểu tang trống, dẫn động khí nén 2dòng
   Phanh tay    Dẫn động khí nén + lò xo
   Hệ thống treo    Nhíp trước (lá)    10
   Nhíp sau (lá)    12
   Hệ thống nhiên liệu    Dung tích bình nhiên liệu (lít)    400
   Mức tiêu hao nhiên liệu nhỏ nhất(lít)    28
   Lốp xe    Kiểu    12.00R20, Prime Well liên doanh USA, bố thép
   Cabin    Kiểu    Cabin lật, đầu bằng, nóc cao
   Điều hòa, giường nằm    Tiêu chuẩn
   Radio caseter    Tiêu chuẩn
   Cửa sổ điện    Tiêu chuẩn
   Số chỗ ngồi    03

Nhận xét

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này.
Lên đầu trang